Trang chủ > Sản phẩm > Ống Gió – Phụ Kiện > Mút Xốp Cách Nhiệt PE-OPP 1 mặt bạc

Mút Xốp Cách Nhiệt PE-OPP 1 mặt bạc

Bạn quan tâm đến sản phẩm này ?
Giao hàng nhanh chóng

Giao hàng nhanh chóng

phục vụ 24/24
Kiểm tra chất lượng

Kiểm tra chất lượng

Sản phẩm bảo đảm
Hỗ trợ 24/7

Hỗ trợ 24/7

Hotline: 0976578989
Sản phẩm chính hãng

Sản phẩm chính hãng

Vimax sản xuất đồng bộ

QUY CÁCH SẢN PHẨM

Kết cấu: Tấm mút xốp cách nhiệt PE-OPP được tạo bởi một lớp màng nhôm phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí.

Độ dày: 1 mm, 2 mm, 3mm, 5 mm, 10 mm, 15 mm, 20 mm, 30 mm, 50 mm

Sản phẩm đóng gói dạng cuộn.

STT LOẠI SẢN PHẨM ĐỘ DÀY

(mm)

KHỔ RỘNG

(mm)

CHIỀU DÀI

(m)

01 Mút PE-OPP 3 1000 100
02 Mút PE-OPP 5 1000 10
03 Mút PE-OPP 10 1000 50
04 Mút PE-OPP 15 1000 50
05 Mút PE-OPP 20 1000 25

Quy cách riêng cho Nhà máy tole dùng để dán ép lên tole cách nhiệt :

STT LOẠI SẢN PHẨM ĐỘ DÀY

(mm)

KHỔ RỘNG

(mm)

CHIỀU DÀI

(m)

01 Mút PE-OPP 3 1130 300
02 Mút PE-OPP 5 1130 150

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Bảng thông số kỹ thuật của vật liệu mút xốp cách nhiệt PE-OPP  1 mặt bạc:

STT TÊN CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG TIÊU CHUẨN PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM
Độ dày 3mm Độ dày 5mm Độ dày 10mm
01 Độ bám dính giữa mút và màng OPP(ĐVT: N/m) Không < 45 45 45 ASTMD 903-93
02 Khả năng giảm nhiệt (ĐVT: %) Không < 50 60 80 Dụng cụ chuyên dùng
03 Khả năng giảm âm (ĐVT:%) Không < 30 40 55 TCVN 6851-2-2001
04 Độ dày màng OPP (ĐVT: mm) 0,13 0,13 0,13 Đo thực tế
05 Độ bền đâm thủng (ĐVT: N) Không < 45 50 60 TCVN 4639-88
06 Độ bền kéo đứt (ĐVT: N/m) 1.600 1.700 1.900 TCVN 5721-1993
07 Khả năng lão hoá nhiệt tự nhiên của màng OPP Thời gian: 10 năm (ĐVT: %) 2 2 2 TCVN 5821-1994

ƯU ĐIỂM:

– Khả năng cách nhiệt: Mút cách nhiệt PE-OPP ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông; Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%.

– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

– Hình thức: bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao.

– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà.

– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì.

– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ.

ỨNG DỤNG:

– Sử dụng trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fipro ximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.

– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn;

– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

Sản phẩm liên quan