Cút Tròn Đúc

Bạn quan tâm đến sản phẩm này ?

Phụ kiện Cút Tròn Đúc là một trong những phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống, có chức năng liên kết các đoạn ống hoặc các phụ kiện khác lại với nhau. Chúng có dạng ống tròn nhưng được uốn cong một góc phù hợp với các vị trí liên kết của đường ống. Các góc liên kết thông thường là cút 90 độ, 180 độ ( dùng nối 2 ống có vị trí song song nhau), cút 45 độ (hay còn gọi là chếch), ngoài ra cũng có cút tròn đúc cũng có thể được chế tạo theo một góc bất kỳ tùy theo nhu cầu sử dụng.

Sản phẩm này được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy sản xuất tại các nước có công nghệ chế tạo hàng đầu Thế giới như Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc… nên hoàn toàn đảm bảo về giá cả cũng như chất lượng. Về chất lượng chúng tôi xin khẳng định là hơn hẳn các loại cút thép gia công trong nước bởi các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất trên các dây chuyền hiện đại có tính tự động hóa cao nên các cút thép thành phẩm luôn có sai số rất nhỏ, các sản phẩm cùng thông số có thể nói nghìn cái như một. Áp dụng chặt chẽ theo các tiêu chuẩn ASTM, GOST, JIS, DIN…

Phân loại cút thép – Cút tròn đúc

  • Theo cách thức tạo thành: Cút thép đúc, cút thép hàn
  • Theo vật liệu: Cút thép carbon, cút thép cường độ cao (dùng cho đường ống chịu áp suất và nhiệt độ cao như lò hơi, lò đốt, lò phản ứng…), cút inox, ngoài ra còn các vật liệu khác như nhựa, đồng…
  • Theo hình dáng và mục đính sử dụng của cút: Cút 90 độ, 45 độ, 180 độ.

​Trên đây là một trong những cách phân loại đơn giản mà chúng tôi đưa ra, chúng ta còn có thể chia theo những cách khác miễn sao người nói và người nghe đều hiểu là được.

Ứng dụng cút thép

Được sử dụng rỗng rãi trong nghiệp ngành quan trọng như đóng tàu, chế tạo máy móc, lò đốt, đường ống khai thác và dẫn dầu khí, đường ống cấp thoát nước, xây dựng, nông nghiệp…

Bảng thông số kỹ thuật cút thép tiêu chuẩn

Để tiện trong việc tra cứu tìm mua sản phẩm cút thép phù hợp HNSE xin gửi tới Quý khách bảng tra của cút thép tiêu chuẩn, dựa vào đây quý khách cũng có thể phần nào dự toán được khối lượng vật tư. Tuy nhiên xin lưu ý nhưng thông số này mang tính chất tham khảo, để có thông tin chính xác nhất và nhanh nhất xin mời liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn tận tình.

 

 Kích thước danh nghĩa

(inch)

Kích thướcĐộ dày cạnh tKhối lượng

Cút 90­o­­

Kg

 Đường kính ngoài

 

Center to End: A/B

Center to Center:O

Back to Face: K

mm

SCHt
inchmminchmm
1/20.84021.3A=38.1

B=15.7

O=76.2

K=47.8

10

40

80

160

0.083

0.109

0.147

0.188

2.11

2.77

3.73

4.78

0.06

0.08

0.10

—–

3/41.05026.7A=38.1

B=19.1

O=76.2

K=50.8

10

40

80

160

0.083

0.113

0.154

0.219

2.11

2.87

3.91

5.56

0.08

0.11

0.14

—–

11.31533.4A=38.1

B=22.4

O=76.2

K=55.6

10

40

80

160

0.109

0.133

0.179

0.250

2.77

3.38

4.55

6.35

0.13

0.16

0.20

0.25

1.1/41.66042.2A=47.8

B=25.4

O=95.3

K=69.9

10

40

80

160

0.109

0.140

0.191

0.250

2.77

3.56

4.85

6.35

0.24

0.26

0.35

0.42

1.1/21.90048.3A=57.2

B=28.4

O=114.3

K=82.6

10

40

80

160

0.109

0.145

0.200

0.281

2.77

3.68

5.08

7.14

0.26

0.37

0.50

0.65

22.37560.3A=76.2

B=35.1

O=152.4

K=106.4

10

40

80

160

0.109

0.154

0.218

0.344

2.77

3.91

5.54

8.71

0.45

0.66

0.90

1.33

2.1/22.87573.0A=95.3

B=44.5

O=190.5

K=131.8

10

40

80

160

0.120

0.203

0.276

0.355

3.05

5.16

7.01

9.53

0.80

1.29

1.79

2.33

33.50088.9A=114.3

B=50.8

O=228.6

K=158.8

10

40

80

160

0.120

0.216

0.300

0.438

3.05

5.49

7.62

11.13

1.17

2.04

2.74

3.83

44.500114.3A=152.4

B=63.5

O=304.8

K=209.6

10

40

80

160

0.120

0.237

0.337

0.531

3.05

6.02

8.56

13.49

2.03

3.85

5.36

8.03

55.563141.3A=190.5

B=79.2

O=381.0

K=261.9

10

40

80

160

0.134

0.258

0.375

0.625

3.40

6.55

9.53

15.88

3.45

6.51

9.27

14.70

66.625168.3A=228.6

B=95.3

O=475.2

K=312.7

10

40

80

160

0.134

0.280

0.432

0.719

3.40

7.11

10.97

18.26

4.96

10.10

15.30

24.20

88.625219.1A=304.8

B=127.0

O=609.6

K=414.3

10

20

40

80

160

0.148

0.250

0.322

0.500

0.906

3.76

6.35

8.18

12.70

23.01

9.65

15.90

20.40

30.90

53.30

1010.750273.0A=381.0

B=158.8

O=762.0

K=517.7

10

20

40

80

160

0.165

0.250

0.365

0.594

1.125

4.19

6.35

9.27

15.09

28.58

16.70

25.00

36.10

57.30

103.00

1212.750323.9A=457.2

B=190.5

O=914.4

K=619.3

10

20

40

80

160

0.180

0.250

0.406

0.688

1.312

4.57

6.35

10.31

17.48

33.32

26.10

35.70

57.80

94.70

171.00

1414.000355.6A=533.4

B=222.3

O=1066.8

K=711.2

10

20

40

80

160

0.250

0.312

0.438

0.750

1.406

6.35

7.92

11.13

19.05

35.71

45.8

56.9

79.20

132.00

236.00

1616.000406.4A=609.6

B=254.0

O=1219.2

K=812.8

10

20

40

80

160

0.250

0.312

0.500

0.844

1.594

6.35

7.92

12.70

21.44

40.49

74.30

60.00

118.00

195.00

350.00

1818.000457.0A=685.8

B=285.8

O=1371.6

K=914.4

10

20

40

80

160

0.250

0.312

0.562

0.937

1.781

6.35

7.92

14.27

23.83

45.24

76.10

94.50

168.00

274.00

495.00

2020.000508.0A=762.0

B=317.5

O=1524.0

K=1016.0

10

20

40

80

160

0.250

0.375

0.594

1.031

1.969

6.35

9.53

15.09

26.19

50.01

94.00

140.00

220.00

372.00

676.00

2222.000559.0A=838.2

B=342.9

O=1676.4

K=1117.6

10

20

30

60

80

160

0.250

0.375

0.500

0.875

1.125

2.125

6.35

9.53

12.70

22.23

28.58

53.98

114.00

170.00

225.00

387.00

493.00

886.00

2424.000610.0A=914.4

B=381.0

O=1828.8

K=1219.2

10

20

30

40

80

160

0.250

0.375

0.562

0.688

1.219

2.344

6.35

9.53

14.27

17.48

30.96

59.54

136.00

202.00

301.00

366.00

636.00

1160.00

2626.000660.0A=990.6

B=406.4

10

std.

20

0.312

0.375

0.500

7.92

9.53

12.70

198.00

238.00

316.00

2828.000711.0A=1066.8

B=438.2

10

std.

20

30

0.312

0.375

0.500

0.625

7.92

9.53

12.70

15.88

230.00

276.00

367.00

456.00

3030.000762.0A=1143.0

B=469.9

10

std.

20

30

0.312

0.375

0.500

0.625

7.92

9.53

12.70

15.88

264.00

318.00

421.00

524.00

3232.000813.0A=1219.2

B=501.7

10

std.

20

30

40

0.312

0.375

0.500

0.625

0.688

7.92

9.53

12.70

15.88

17.48

301.00

362.00

480.00

597.00

656.00

3434.000864.0A=1295.4

B=533.4

10

std.

20

30

40

0.312

0.375

0.500

0.625

0.688

7.92

9.53

12.70

15.88

17.48

340.00

408.00

543.00

675.00

742.00

3636.000914.0A=1371.6

B=565.2

10

std.

20

30

40

0.312

0.375

0.500

0.625

0.750

7.92

9.53

12.70

15.88

19.05

381.00

458.00

608.00

758.00

906.00

3838.000965.0A=1447.8

B=600.0

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

510.00

679.00

4040.0001016.0A=1524.0

B=631.8

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

565.00

753.00

4242.0001066.8A=1600.2

B=660.4

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

622.00

828.00

4444.0001107.6A=1676.4

B=695.3

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

684.00

912.00

4646.0001168.4A=1752.6

B=717.1

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

748.00

997.00

4848.0001219.2A=1828.8

B=756.8

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

814.00

1085.00

Bảng thông số kỹ thuật cút thép tiêu chuẩn

Để tiện trong việc tra cứu tìm mua sản phẩm cút thép phù hợp HNSE xin gửi tới Quý khách bảng tra của cút thép tiêu chuẩn, dựa vào đây quý khách cũng có thể phần nào dự toán được khối lượng vật tư. Tuy nhiên xin lưu ý nhưng thông số này mang tính chất tham khảo, để có thông tin chính xác nhất và nhanh nhất xin mời liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn tận tình.

 

 Kích thước danh nghĩa

(inch)

Kích thướcĐộ dày cạnh tKhối lượng

Cút 90­o­­

Kg

 Đường kính ngoài

 

Center to End: A/B

Center to Center:O

Back to Face: K

mm

SCHt
inchmminchmm
1/20.84021.3A=38.1

B=15.7

O=76.2

K=47.8

10

40

80

160

0.083

0.109

0.147

0.188

2.11

2.77

3.73

4.78

0.06

0.08

0.10

—–

3/41.05026.7A=38.1

B=19.1

O=76.2

K=50.8

10

40

80

160

0.083

0.113

0.154

0.219

2.11

2.87

3.91

5.56

0.08

0.11

0.14

—–

11.31533.4A=38.1

B=22.4

O=76.2

K=55.6

10

40

80

160

0.109

0.133

0.179

0.250

2.77

3.38

4.55

6.35

0.13

0.16

0.20

0.25

1.1/41.66042.2A=47.8

B=25.4

O=95.3

K=69.9

10

40

80

160

0.109

0.140

0.191

0.250

2.77

3.56

4.85

6.35

0.24

0.26

0.35

0.42

1.1/21.90048.3A=57.2

B=28.4

O=114.3

K=82.6

10

40

80

160

0.109

0.145

0.200

0.281

2.77

3.68

5.08

7.14

0.26

0.37

0.50

0.65

22.37560.3A=76.2

B=35.1

O=152.4

K=106.4

10

40

80

160

0.109

0.154

0.218

0.344

2.77

3.91

5.54

8.71

0.45

0.66

0.90

1.33

2.1/22.87573.0A=95.3

B=44.5

O=190.5

K=131.8

10

40

80

160

0.120

0.203

0.276

0.355

3.05

5.16

7.01

9.53

0.80

1.29

1.79

2.33

33.50088.9A=114.3

B=50.8

O=228.6

K=158.8

10

40

80

160

0.120

0.216

0.300

0.438

3.05

5.49

7.62

11.13

1.17

2.04

2.74

3.83

44.500114.3A=152.4

B=63.5

O=304.8

K=209.6

10

40

80

160

0.120

0.237

0.337

0.531

3.05

6.02

8.56

13.49

2.03

3.85

5.36

8.03

55.563141.3A=190.5

B=79.2

O=381.0

K=261.9

10

40

80

160

0.134

0.258

0.375

0.625

3.40

6.55

9.53

15.88

3.45

6.51

9.27

14.70

66.625168.3A=228.6

B=95.3

O=475.2

K=312.7

10

40

80

160

0.134

0.280

0.432

0.719

3.40

7.11

10.97

18.26

4.96

10.10

15.30

24.20

88.625219.1A=304.8

B=127.0

O=609.6

K=414.3

10

20

40

80

160

0.148

0.250

0.322

0.500

0.906

3.76

6.35

8.18

12.70

23.01

9.65

15.90

20.40

30.90

53.30

1010.750273.0A=381.0

B=158.8

O=762.0

K=517.7

10

20

40

80

160

0.165

0.250

0.365

0.594

1.125

4.19

6.35

9.27

15.09

28.58

16.70

25.00

36.10

57.30

103.00

1212.750323.9A=457.2

B=190.5

O=914.4

K=619.3

10

20

40

80

160

0.180

0.250

0.406

0.688

1.312

4.57

6.35

10.31

17.48

33.32

26.10

35.70

57.80

94.70

171.00

1414.000355.6A=533.4

B=222.3

O=1066.8

K=711.2

10

20

40

80

160

0.250

0.312

0.438

0.750

1.406

6.35

7.92

11.13

19.05

35.71

45.8

56.9

79.20

132.00

236.00

1616.000406.4A=609.6

B=254.0

O=1219.2

K=812.8

10

20

40

80

160

0.250

0.312

0.500

0.844

1.594

6.35

7.92

12.70

21.44

40.49

74.30

60.00

118.00

195.00

350.00

1818.000457.0A=685.8

B=285.8

O=1371.6

K=914.4

10

20

40

80

160

0.250

0.312

0.562

0.937

1.781

6.35

7.92

14.27

23.83

45.24

76.10

94.50

168.00

274.00

495.00

2020.000508.0A=762.0

B=317.5

O=1524.0

K=1016.0

10

20

40

80

160

0.250

0.375

0.594

1.031

1.969

6.35

9.53

15.09

26.19

50.01

94.00

140.00

220.00

372.00

676.00

2222.000559.0A=838.2

B=342.9

O=1676.4

K=1117.6

10

20

30

60

80

160

0.250

0.375

0.500

0.875

1.125

2.125

6.35

9.53

12.70

22.23

28.58

53.98

114.00

170.00

225.00

387.00

493.00

886.00

2424.000610.0A=914.4

B=381.0

O=1828.8

K=1219.2

10

20

30

40

80

160

0.250

0.375

0.562

0.688

1.219

2.344

6.35

9.53

14.27

17.48

30.96

59.54

136.00

202.00

301.00

366.00

636.00

1160.00

2626.000660.0A=990.6

B=406.4

10

std.

20

0.312

0.375

0.500

7.92

9.53

12.70

198.00

238.00

316.00

2828.000711.0A=1066.8

B=438.2

10

std.

20

30

0.312

0.375

0.500

0.625

7.92

9.53

12.70

15.88

230.00

276.00

367.00

456.00

3030.000762.0A=1143.0

B=469.9

10

std.

20

30

0.312

0.375

0.500

0.625

7.92

9.53

12.70

15.88

264.00

318.00

421.00

524.00

3232.000813.0A=1219.2

B=501.7

10

std.

20

30

40

0.312

0.375

0.500

0.625

0.688

7.92

9.53

12.70

15.88

17.48

301.00

362.00

480.00

597.00

656.00

3434.000864.0A=1295.4

B=533.4

10

std.

20

30

40

0.312

0.375

0.500

0.625

0.688

7.92

9.53

12.70

15.88

17.48

340.00

408.00

543.00

675.00

742.00

3636.000914.0A=1371.6

B=565.2

10

std.

20

30

40

0.312

0.375

0.500

0.625

0.750

7.92

9.53

12.70

15.88

19.05

381.00

458.00

608.00

758.00

906.00

3838.000965.0A=1447.8

B=600.0

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

510.00

679.00

4040.0001016.0A=1524.0

B=631.8

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

565.00

753.00

4242.0001066.8A=1600.2

B=660.4

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

622.00

828.00

4444.0001107.6A=1676.4

B=695.3

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

684.00

912.00

4646.0001168.4A=1752.6

B=717.1

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

748.00

997.00

4848.0001219.2A=1828.8

B=756.8

40

80

0.375

0.500

9.53

12.70

814.00

1085.00

Đánh giá Cút Tròn Đúc

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Cút Tròn Đúc
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Sản phẩm liên quan