MENU
Chào mừng bạn đến với Công ty TNHH cơ điện và thương mại VIMAX

Hotline Tư Vấn

0976578989

Tòa nhà FOMEX, ngõ 68

đường Lưu Hữu Phước, Mỹ Đình, TP Hà Nội

Giờ Làm Việc

09.00am to 18.30pm

Hà Nội: Tòa nhà FOMEX, ngõ 68 đường Lưu Hữu Phước, Mỹ Đình, TP Hà Nội
Hotline: 0976578989(7h30 - 17h)
Hỗ Trợ 1: 0976578989 Hỗ Trợ 2: 0976578989
Hồ Chí Minh: Số 91 đường Trường Chinh, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0976578989 (7h30 - 17h)
Hỗ Trợ 1: 0976578989 Hỗ Trợ 2: 0976578989
Hướng dẫn mua hàng
Mua hàng online an toàn, không khó
Cách thức thanh toán
Xem đầy đủ các thông tin thanh toán
Chính sách vận chuyển
Xem đầy đủ các thông tin thanh toán

Product Description

Ứng dụng sản phẩm

Sử dụng thổi cấp khí cho lò đốt, nồi hơi.

Cấp khí tươi hoặc hút khí thải, tăng áp buồng thang khi sảy ra hỏa hoạn, cấp khí tươi trong tòa nhà

Đặc tính sản phẩm:

Product Description

Ứng dụng sản phẩm

Sử dụng thổi cấp khí cho lò đốt, nồi hơi.

Cấp khí tươi hoặc hút khí thải, tăng áp buồng thang khi sảy ra hỏa hoạn, cấp khí tươi trong tòa nhà

Đặc tính sản phẩm:

Cấu tạo lá cánh cong quay về phía trước, số lượng lá cánh nhiều, góc nghiệng hợp lý để tạo ra lưu lượng và áp xuất lớn hơn.

Động cơ lắp trực tiếp cánh quạt nên được sử dụng trong môi trường có nhiệt độ thấp và khô ráo.

vật liệu chế tạo: Thép, Inox, Nhựa, Composite

Bảng thông số kỹ thuật

Cấu tạo lá cánh cong quay về phía trước, số lượng lá cánh nhiều, góc nghiệng hợp lý để tạo ra lưu lượng và áp xuất lớn hơn.

Động cơ lắp trực tiếp cánh quạt nên được sử dụng trong môi trường có nhiệt độ thấp và khô ráo.

vật liệu chế tạo: Thép, Inox, Nhựa, Composite

Bảng thông số kỹ thuật

[su_table]

Model Phi cánh Công suất Tốc độ Điện áp Lưu lượng Áp suất
mm Kw v/ph V m3/h Pa
VMC– 2D-2,5 250 0.75 1460 380 1250-1600 600-400
250 3 2950 380 3200-3500 2000-1500
VMC-2D-2,8 280 1.1 1460 380 1500-2100 700-500
280 4 2950 380 3500-4200 2000-1600
VMC-2D-3,2 320 0.75 960 380 2400-2700 450-300
320 2.2 1460 380 3000-3500 1100-800
VMC-2D-3,8 380 1.1 960 380 2800-3000 500-400
380 3 1460 380 3500-4500 1200-1000
VMC– 2D-4 400 2.2 960 380 4300-5000 800-600
400 5.5 1460 380 6000-7000 1600-1200
400 4 1460 380 5400-6000 1600-1200
VMC– 2D-5 500 5.5 960 380 11000-12000 1200-1000
500 11 1460 380 14500-17200 2600-2000
VMC- 2D- 6,3 630 15 960 380 18900-23500 1800-1500
VMC– 2D-7 700 11 750 380 18000-23000 1400-1100
VMC- 2D-8 800 22 750 380 26000-36000 1600-1400

Chi tiết đánh giá

0.5 0 đánh giá)
  • 5
    0 đánh giá
  • 4
    0 đánh giá
  • 3
    0 đánh giá
  • 2
    0 đánh giá
  • 1
    0 đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Bình luận về sản phẩm 0

avatar